Hỗ trợ & Cung ứng giải pháp V3Tools

Dưới đây là các hướng dẫn cài đặt, tài liệu hướng dẫn, video hướng dẫn, đăng ký thuê bao sử dụng

Hướng dẫn cài đặt

Chú ý tắt các phần mềm Autodesk trước khi cài.

Trong quá trình cài sẽ phát sinh 1 số máy tính chặn nhằm file Virus, do đó các bạn cần tắt phần mềm diệt virus trong máy trước

Click xem =>

Đăng ký sử dụng

Dưới đây là hướng dẫn đăng ký sử dụng V3Tools. Sau khi đăng ký, bạn có 7 ngày để trải nghiệm dùng thử các tính năng. Các bạn muốn đăng ký gia hạn hoặc sử dụng vĩnh viễn, vui lòng liên hệ bên dưới
Click xem =>

PDF hướng dẫn

Dưới đây là tài liệu hướng dẫn V3Tools dưới dạng File PDF. Chúng tôi luôn tái bản để phát hành theo các phiên bản mới nhất. Rất mong đóng góp ý kiến từ các bạn. Đang nâng cấp cho các phiên bản sau
Click xem =>

Video hướng dẫn

Dưới đây là tài liệu hướng dẫn V3Tools dưới dạng File Video. Chúng tôi luôn tái bản để phát hành theo các phiên bản mới nhất. Rất mong đóng góp ý kiến từ các bạn. Đang nâng cấp cho các phiên bản sau
Click xem =>

Diễn đàn trao đổi tính năng V3Tools

Cộng đồng trao đổi V3Tools trên Facebook

Cùng tham gia trải nghiệm các tính năng trên Youtube

Tham gia công đồng trao đổi trên Zalo

Nâng cấp & mua V3Tools

Thông tin liên hệ hỗ trợ tại Việt Nam

Mr.Trương Tấn Trung

Phone: 0937 328 379
Zalo: 0349663708
skype: trungtt88

Mr.Ngô Quốc Việt

Phone: 090 348 5582
Zalo: 090 348 5582
Skype: ngoquocviet1912

Bảng so sánh giữa V3Tools Student và V3Tools Thương mại

Phiên bản Student có thời gian sử dụng vĩnh viễn

Phiên bản Thương mại có thời gian dùng thử 7 ngày, bản khóa cứng & khóa mềm vĩnh viễn

Nhập dữ liệu

  1. Chuyển đổi dữ liệu NTD sang TEXT. (Không giới hạn)
  2. Chuyển đổi dữ liệu NTD vào trong Civil3D (Giới hạn 100 cọc)

Điểm Point

  1. Đánh tên các điểm Point (Giới hạn đánh 15 điểm)
  2. Chọn các điểm Point theo vùng Polyline (Không giới hạn)
  3. Tạo điểm Points từ Text (1) (Giới hạn 20 điểm)
  4. Tạo điểm Points từ Text (2) (Không giới hạn)
  5. Tạo điểm Points từ các Text rời rạc (Không giới hạn)
  6. Tạo điểm Points từ Blocks (Giới hạn 50 Blocks)
  7. Tạo điểm Points từ Hầm Ga (Giới hạn 50 hầm ga)
  8. Tạo điểm Points trên mặt bằng từ một trắc ngang (Không giới hạn)
  9. Tạo điểm Points trên mặt bằng nhiều trắc ngang (giới hạn 10 trắc ngang)
  10. Gán cao độ bề mặt vào Rawdescription (giới hạn 20 điểm)

Địa chất

  1. Nhập dữ liệu địa chất (Giới hạn 10 hố khoan)
  2. Quản lý bề mặt địa chất (Không giới hạn)

Tính toán

  1. Lựa chọn (Số làm tròn khối lượng & cao độ là 2)
  2. Tạo lưới ô vuông (không có chức năng nhập gốc xoay)
  3. Định nghĩa lô đất (Không giới hạn)
  4. Cắt lưới (Không giới hạn)
  5. Tạo đường đào đắp (Không giới hạn)
  6. Tính toán khối lượng (Chỉ tính theo từng Lô, không cho phép 1 lần tính nhiều Lô)

Hỗ trợ

  1. Gộp ô lưới (Không giới hạn)
  2. Xóa các đối tượng trong Lô (Không giới hạn)
  3. Thay đổi kích thước 1 Block khối lượng (Không giới hạn)
  4. Cắt lưới Thay đổi kích thước nhiều block khối lượng (Không giới hạn)
  5. Thay đổi thông số trong Block khối lượng (Không giới hạn)

Thống kê

  1. Lập bảng tổng hợp chi tiết (Không giới hạn)
  2. Lập bảng tổng hợp khối lượng (Không giới hạn)
  3. Bảng liệt kê cao độ chi tiết (Không giới hạn)

Bề mặt

  1. Rebuild nhiều Surface (Giới hạn 5 bề mặt)
  2. Tạo Spot elevation từ các Text (Không giới hạn)

Tuyến

  1. Bố trí cọc trên từng tuyến (Không giới hạn)
  2. Bố trí cọc trên nhiều tuyến (Giới hạn 10 tuyến)
  3. Đánh lại tên cọc (Giới hạn 10 tuyến)
  4. Nhãn Sole (Không giới hạn)
  5. Tạo cao độ cọc tự nhiên, thiết kế (Không giới hạn)
  6. Chia sẻ cọc trên tuyến giữa các File (Không giới hạn)
  7. Chiều dài cọc theo ranh khảo sát (Giới hạn 100 cọc)
  8. Gán nhãn yếu tố cong trên tuyến (Không giới hạn)

Trắc dọc

  1. Xuất trắc dọc từ nhiều tuyến (Giới hạn 5 tuyến)
  2. Dò tìm trắc dọc – Tuyến (Không giới hạn)
  3. Cập nhập thêm cọc lên trắc dọc (Giới hạn 3 điểm 1 lần)
  4. Cập nhập bảng Band Set (Không giới hạn)
  5. Thêm bề mặt các lớp lên trắc dọc (Giới hạn 5 trắc dọc)
  6. Tạo đường thiết kế từ Polyline trên Trắc dọc (Không giới hạn)
  7. Gán nhãn giao cắt tại các Tuyến giao (Không giới hạn)
  8. Gán nhãn chênh cao (Không giới hạn)
  9. Làm trơn đường tự nhiên (Không được sử dụng)

Bình đồ

  1. Khởi tạo nhiều Corridors từ nhiều Tuyến (Giới hạn 5 tuyến)
  2. Khởi tạo nhiều bề mặt Surface từ nhiều Corridors (Giới hạn 5 Corridors)
  3. Thêm Frequence cho các corridors tại các cọc (Không có chức năng thêm hàng loạt các tuyến)
  4. Cao độ tự nhiên từ trắc ngang lên bình đồ (Giới hạn 5 cọc 1 lần)

Trắc ngang

  1. Dò tìm Trắc ngang – Cọc (Không giới hạn)
  2. Thay đổi mức so sánh theo Max-Min (Giới hạn 5 cọc / 1 lần)
  3. Chỉnh sửa Trắc ngang tự nhiên (Không điều chỉnh cao độ trong bảng)
  4. Đánh cấp – vét bùn (Không hỗ trợ)
  5. Lấy khối lượng trắc ngang (Không giới hạn)

Thoát nước

  1. Bố trí mạng lưới thoát nước (Không hỗ trợ)
  2. Xuất trắc dọc thoát nước (Giới hạn 5 trắc dọc / 1 lần)
  3. Áp quy tắc thiết kế (Không giới hạn)
  4. Thêm cống-Hầm ga lên trắc dọc (Không giới hạn)
  5. Merge mạng lưới thoát nước (Không hỗ trợ)

Hầm ga - Cống

  1. Điều chỉnh trắc dọc thoát nước (Không giới hạn)
  2. Điều chỉnh cống trên trắc dọc (Không giới hạn)
  3. Dò tìm Hầm ga – Cống (Không giới hạn)
  4. Kết nối cống ngã 3 (Không giới hạn)
  5. Thay đổi kích thước theo loại (Không giới hạn)
  6. Thay đổi kích thước đồng loạt (Không hỗ trợ)
  7. Thay đổi độ dốc cống (Không hỗ trợ)
  8. Nâng hạ cao độ cống (Không hỗ trợ)
  9. Thiết lập giá trị lắng đáy hầm ga (Không hỗ trợ)
  10. Thay đổi tim tuyến tham chiếu (Không hỗ trợ)
  11. Thay đổi bề mặt tham chiếu (Không hỗ trợ)
  12. Xoay góc hầm ga (Không hỗ trợ)
  13. Kéo nhãn hố ga (Không giới hạn)
  14. Tạo đường Featureline trên mặt bằng (Không hỗ trợ)
  15. Điền tên hố ga nhanh (Không hỗ trợ)

Thoát nước

  1. Bảng thống kê thông số hầm ga cống (Không có các cột thống kê sau)
    1. Số cống đấu vào
    2. D cống đấu vào
    3. D cống đấu ra
  2. Bảng thống kê số lượng cống, hầm ga (Giới hạn 1 số chức năng)
    1. Không có cột chiều dài tổng

Giao thông

  1. Nhập tiêu đề (Không giới hạn)
  2. Bảng thống kê yếu tố mặt bằng tuyến (Giới hạn chỉ cho 1 tuyến)
  3. Bảng thống kê yếu tố trắc dọc (Giới hạn chỉ cho 1 tuyến)
  4. Bảng thống kê yếu tố cọc trên tuyến (Giới hạn chỉ cho 1 tuyến)
  5. Bảng thống kê vật liệu kết cấu (Không hỗ trợ)
  6. Bảng thống kê đào đắp nút giao (Không hỗ trợ)
  7. Bảng thống kê khối lượng trắc ngang (Chỉ làm tròn 2 số)
  8. Bảng thống kê tọa độ cọc (Chỉ làm tròn 2 số)

Không hỗ trợ các tính năng: V3-Hỗ trợ CAD, V3-Hỗ trợ Civi3D

Có sẵn thư viện cho các bạn tham khảo

In hàng loạt bản vẽ (Không giới hạn)

Các tính năng dành cho AutoCAD (Không hỗ trợ)

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG V3TOOLS

Nhập dữ liệu

Chuyển đổi dữ liệu NTD sang Text V_NTD1

Chuyển đổi dữ liệu NTD vào trong Civil3D V_NTD2

Xuất dữ liệu từ Civil3D sang .NTD

Điểm Points

Đánh tên các điểm Point V_DTDP

Chọn các điểm Point theo vùng Polyline V_CPTP

Tạo các điểm Point từ Text (1) V_TPT1

Tạo các điểm Point từ Text (2) V_TPT2

Tạo các điểm Point từ Text rời rạc V_TPTRR

Tạo điểm Point từ ACAD_PROXY_ENTIES V_TPTAPE

Tạo các điểm Point từ Block V_TPB

Tạo các điểm Point từ Circle V_TPB

Tạo các điểm Point từ Hầm Ga V_TPHG

Tạo các điểm Point trên mặt bằng từ một trắc ngang V_TPMB1TN

Tạo các điểm Point trên mặt bằng từ nhiều trắc ngang V_TPMBNTN

Gán cao độ bề mặt vào Raw Descrtiption V_CDPTEG

Địa chất

Nhập dữ liệu địa chất theo mẫu Civil3D V_10K3

Quản lý bề mặt địa chất theo mẫu Civil3D V_10K4

Hướng dẫn san nền theo ô lưới:

Thay đổi chiều dài Leader cao độ ranh lô đất

Bề mặt:

Rebuild nhiều Surfaces V_RBS

Tạo SpotElevation từ các Text V_TSE

Tuyến:

Bố trí cọc trên từng tuyến V_BTC1T

Bố trí cọc trên nhiều tuyến V_BTCNT

Đánh lại tên cọc V_DLTC

Tạo cao độ cọc tự nhiên, thiết kế V_TCDC

Thay đổi lý trình tim tuyến V_TDLTT

Chia sẻ cọc trên tuyến giữa các File V_CSC

Chỉnh sửa chiều dài cọc theo ranh khảo sát V_CDCKS

Gán nhãn yếu tố cong trên tuyến V_GNYTC

Đánh nhãn sole V_NSOLE

Trắc dọc:

Xuất trắc dọc từ nhiều tuyến V_XNTD

Dò tìm Trắc dọc - Tuyến V_DTTDT

Cập nhập thêm cọc lên trắc dọc V_TCLTD

Cập nhập bảng Banset V_CNBS

Thêm bề mặt các lớp lên trắc dọc V_TBMTD

Tạo đường thiết kế từ Polyline trên trắc dọc V_TDTK

Gán nhãn giao cắt tại các tuyến giao V_GNGC

Gán nhãn chênh cao V_GNCC

Làm trơn đường tự nhiên V_LTDTN

Nút giao:

Đánh tên các điểm Point V_DTDP

Trắc ngang:

Xuất trắc ngang hàng loạt

Thêm Source lên Trắc Ngang

Thay đổi mức so sánh theo Max/Min V_TDMSS

Dò tìm trắc ngang/cọc trên tuyến V_DTTN

Dò tìm trắc ngang/cọc trên tuyến V_DTTN

Đánh cấp & Vét bùn V_DCVB

Lấy khối lượng trắc ngang V_KLTN

Xuất thông tin đường tự nhiên EG ra excel

Điền chênh cao lên trắc ngang V_DIENCC

Thoát nước:

Bố trí mạng lưới thoát nước hàng loạt V_BTMLTN

Xuất trắc dọc thoát nước V_XTDTN

Meger mạng lưới thoát nước V_Meger

Áp quy tắc thiết kế V_ATK

Thêm cống, hầm ga lên trắc dọc V_TCCHG

Hầm ga – cống:

Điều chỉnh trắc dọc thoát nước V_DCTDTN

Điều chỉnh cống trên trắc dọc V_DCTN

Dò tìm Hầm ga - Cống V_DTHGC

Kết nối cống ngã 3 V_KNC

Thay đổi kích thước theo loại V_TDSR

Thay đổi kích thước đồng loạt V_TDS

Thay đổi độ dốc dọc cống V_TDDC

Nâng hạ cao độ cống V_NHCDC

Thiết lập giá trị lắng đáy hầm ga V_TLGTLD

Thay đổi tim tuyến tham chiếu V_TDTT

Thay đổi bề mặt tham chiếu V_TDBMTC

Xoay góc hầm ga V_XGHG

Tạo đường Featureline trên mặt bằng V_TFL

Kéo nhãn Hố Ga V_KNHG

Điền tên Hố Ga nhanh V_DTHG

Thoát nước:

Bảng thống kê thông số hầm ga, cống V_TKTSHC

Bảng thống kê thông số hầm ga, cống F1

Bảng thống kê số lượng hầm ga, cống V_TKSLHC

Bảng thống kê số lượng hầm ga, cống F2

Giao thông:

Nhập tiêu đề V_NTDKL

Bảng thống kê yếu tố mặt bằng Tuyến V_BTKMBT

Bảng thống kê yếu tố trắc dọc Tuyến V_BTKTDT

Bảng thống kê yếu tố cọc trên Tuyến V_BTKCTT

Bảng thống kê vật liệu kết cấu V_BTKVLKC

Bảng thống kê khối lượng đào đắp nút giao V_BTKNG

Bảng thống kê khối lượng trắc ngang V_BTKKLTN

Bảng thống kê tọa độ cọc V_BTKTDC

Empty tab. Edit page to add content here.
Empty tab. Edit page to add content here.
Empty tab. Edit page to add content here.
Empty tab. Edit page to add content here.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG V3.TCGT

Video tổng quan